Bản dịch của từ Strategic strengths trong tiếng Việt

Strategic strengths

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic strengths(Noun)

strɐtˈiːdʒɪk strˈɛŋθs
ˌstræˈtidʒɪk ˈstrɛŋθs
01

Các phẩm chất hoặc khả năng giúp đạt được mục tiêu hoặc mục đích đã đề ra

Qualities or abilities that help achieve goals.

帮助实现目标的品质或能力

Ví dụ
02

Lợi thế hoặc tài sản của một cá nhân hoặc tổ chức giúp nâng cao thành công hoặc hiệu quả

An individual's or organization's advantage or asset contributes to their success or effectiveness.

一个人或组织的优势或资产,能促进成功或高效的因素

Ví dụ
03

Vị trí tương đối của một thực thể so với các đối thủ cạnh tranh hoặc trong bối cảnh của một tình huống cụ thể

The relative position of an entity compared to its competitors or within the context of a specific situation.

在竞争者中或特定情境下,一个实体所处的相对位置

Ví dụ