Anh - Việt

Bản dịch của từ Strayer trong tiếng Việt

strayer

NounVerb

strayer (Noun)

/stɹˈeɪɚ/
/stɹˈeɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Người di chuyển từ nơi này sang nơi khác để kiếm sống; người kiếm kế sinh nhai bằng cách dời chỗ ở hoặc làm việc ở nhiều nơi khác nhau.

a person who moves from place to place to earn a living.

Ví dụ
Nhiều người lang thang di chuyển khắp nước Mỹ để tìm việc theo mùa.Many strayers travel across America to find seasonal work opportunities.
Không phải mọi người lang thang đều có thể tìm được việc ổn định ở thành phố.Not every strayer can find stable employment in urban areas.

strayer (Verb)

AI

Nghĩa 01

(động từ) đi lang thang, đi dạo hoặc đi rông không mục đích rõ ràng; lững thững đi khắp nơi mà không hướng đến một đích cụ thể.

to wander or roam.

Ví dụ
Nhiều người trẻ rời khỏi quê hương để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.Many young people strayer from their hometowns seeking better opportunities.
Cô ấy không đi lang thang vô định; cô ấy có mục tiêu cụ thể.She does not strayer aimlessly; she has specific goals in mind.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh