Anh - Việt

Bản dịch của từ Strays trong tiếng Việt

strays

VerbNoun

strays (Verb)

/stɹˈeɪz/
/stɹˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

Lệch khỏi hướng hoặc kế hoạch đã định; đi sai đường hoặc đi chệch mục tiêu ban đầu.

to deviate from the intended course.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên lạc lối khỏi lời khuyên của cha mẹ về mạng xã hội.Many teens strays from their parents' advice about social media use.
Cậu ấy không lạc lối khỏi chủ đề trong bài phát biểu của mình.He does not strays from the topic during his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(đi) lạc đường; đi lạc khỏi hướng hoặc nhóm (ví dụ: người hoặc thú nuôi)

to go astray or lose ones way.

Ví dụ
Nhiều thanh niên lạc lối khỏi mục tiêu trong những lúc khó khăn.Many youths strays from their goals during difficult times in life.
Cô ấy không lạc lối khỏi niềm tin về công bằng xã hội.She does not strays from her beliefs about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) đi lạc, đi khỏi chỗ đúng hoặc đường đúng; rời khỏi hướng hoặc vị trí cần thiết mà không theo kế hoạch.

to wander away from the proper place or path.

Ví dụ
Nhiều người trẻ rời xa gia đình trong mùa lễ hội.Many young people strays from their families during the holiday season.
Cậu ấy không rời xa bạn bè khi họ đi ra ngoài cùng nhau.He does not strays from his friends when they go out together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của strays (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

strayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

strayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straying

strays (Noun)

/stɹˈeɪz/
/stɹˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

Người không có chỗ ở cố định, lang thang, ăn bám hoặc sống vô gia cư (người ăn mày/vô gia cư/lang thang).

a person who has no permanent home particularly a vagrant.

Ví dụ
Nhiều người lang thang đi trên đường phố Los Angeles không có chỗ ở.Many strays wander the streets of Los Angeles without shelter.
Không phải tất cả những người lang thang đều nhận được sự giúp đỡ từ các tổ chức từ thiện.Not all strays receive help from local charities and organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Những thứ (thường là vật hoặc động vật) bị lạc hoặc đi ra khỏi vị trí, nhóm hoặc nơi đúng của chúng.

something that is lost or has strayed from its proper position.

Ví dụ
Nhiều con vật lạc lang thang trên đường phố Los Angeles mỗi đêm.Many strays wander the streets of Los Angeles every night.
Không có con vật lạc nào trong khu phố tôi từ khi chương trình cứu hộ bắt đầu.There are no strays in my neighborhood since the rescue program started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một con vật (thường là vật nuôi như chó, mèo) bị lạc hoặc không có chủ, sống lang thang ngoài đường và không có nhà.

a stray animal especially a domesticated one that has no home.

Ví dụ
Nhiều con vật không nhà lang thang trên đường phố Los Angeles mỗi đêm.Many strays roam the streets of Los Angeles every night.
Không có đủ nơi trú ẩn cho các con vật không nhà ở New York.There are not enough shelters for strays in New York City.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của strays (Noun)

SingularPlural

stray

strays

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh