Bản dịch của từ Strobing trong tiếng Việt

Strobing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strobing(Noun)

stɹˈoʊbɨŋ
stɹˈoʊbɨŋ
01

Hiện tượng hình ảnh chuyển động trên màn hình không mượt mà mà giật, khựng lại từng khung hình khiến chuyển động trông gián đoạn.

Jerkiness in what should be a smooth movement of an image on a screen.

Ví dụ
02

Hiện tượng xuất hiện sự dao động hoặc ngắt quãng không đều ở các đường kẻ hoặc sọc trên màn hình tivi, khiến các đường bị nhấp nháy, mất liên tục hoặc dao động hình ảnh.

Irregular movement and loss of continuity sometimes seen in lines and stripes in a television picture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh