Bản dịch của từ Stronger opponent trong tiếng Việt
Stronger opponent
Noun [U/C]

Stronger opponent(Noun)
strˈɒŋɡɐ əpˈəʊnənt
ˈstrɔŋɝ ˈɑpənənt
Ví dụ
02
Một thí sinh mạnh mẽ hoặc kỹ năng hơn so với thí sinh khác.
A contestant that is more powerful or skilled than another
Ví dụ
03
Đối thủ trong một tình huống cạnh tranh
An adversary in a competitive situation
Ví dụ
