Bản dịch của từ Stronger opponent trong tiếng Việt

Stronger opponent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stronger opponent(Noun)

strˈɒŋɡɐ əpˈəʊnənt
ˈstrɔŋɝ ˈɑpənənt
01

Một người phản đối hoặc cạnh tranh với người khác trong một cuộc thi, xung đột hoặc tranh luận.

A person who opposes or competes against another in a contest conflict or debate

Ví dụ
02

Một thí sinh mạnh mẽ hoặc kỹ năng hơn so với thí sinh khác.

A contestant that is more powerful or skilled than another

Ví dụ
03

Đối thủ trong một tình huống cạnh tranh

An adversary in a competitive situation

Ví dụ