Bản dịch của từ Struck up a friendship trong tiếng Việt

Struck up a friendship

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Struck up a friendship (Verb)

stɹˈʌk ˈʌp ə fɹˈɛndʃɨp
stɹˈʌk ˈʌp ə fɹˈɛndʃɨp
01

Hình thành một mối liên kết hoặc sự kết nối với ai đó thông qua những sở thích hoặc trải nghiệm chung.

To form a bond or connection with someone through mutual interests or experiences.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc tương tác với ai đó một cách thân thiện.

To begin a conversation or interaction with someone in a friendly manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiết lập một tình bạn hoặc một mối quan hệ với ai đó.

To establish a friendship or a relationship with someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh