Bản dịch của từ Structured data trong tiếng Việt
Structured data
Noun [U/C]

Structured data(Noun)
stɹˈʌktʃɚd dˈeɪtə
stɹˈʌktʃɚd dˈeɪtə
Ví dụ
02
Thông tin tuân theo một mô hình dữ liệu đã định trước, giúp nó dễ dàng tìm kiếm và phân tích.
Information that adheres to a pre-defined data model, making it easily searchable and analyzable.
Ví dụ
