Bản dịch của từ Structured data trong tiếng Việt
Structured data
Noun [U/C]

Structured data(Noun)
stɹˈʌktʃɚd dˈeɪtə
stɹˈʌktʃɚd dˈeɪtə
Ví dụ
02
Dữ liệu được sắp xếp theo cách nhất định, thường là trong cơ sở dữ liệu hoặc bảng tính.
The data is organized in a defined manner, usually in the form of a database or spreadsheet.
数据通常以结构化的方式组织,常见于数据库或电子表格中。
Ví dụ
03
Thông tin tuân theo một mô hình dữ liệu đã được định trước, giúp dễ dàng tìm kiếm và phân tích hơn.
The information follows a predefined data model, making it easier to search and analyze.
符合预定义数据模型的信息,便于快速搜索和分析。
Ví dụ
