Bản dịch của từ Structured data trong tiếng Việt

Structured data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Structured data(Noun)

stɹˈʌktʃɚd dˈeɪtə
stɹˈʌktʃɚd dˈeɪtə
01

Dữ liệu được tổ chức theo cách xác định, thường ở dạng cơ sở dữ liệu hoặc bảng tính.

Data that is organized in a defined manner, often in databases or spreadsheets.

Ví dụ
02

Thông tin tuân theo một mô hình dữ liệu đã định trước, giúp nó dễ dàng tìm kiếm và phân tích.

Information that adheres to a pre-defined data model, making it easily searchable and analyzable.

Ví dụ
03

Dữ liệu phù hợp vào các trường cố định trong một bản ghi hoặc tệp, giúp dễ dàng nhập, truy vấn và phân tích.

Data that fits into fixed fields within a record or file, making it easy to enter, query, and analyze.

Ví dụ