Bản dịch của từ Stultified trong tiếng Việt

Stultified

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stultified(Verb)

stˈʌltəfˌaɪd
stˈʌltəfˌaɪd
01

Làm ai đó hoặc điều gì đó trở nên kém khả năng suy nghĩ, ghi nhớ hoặc hiểu rõ; khiến ai đó trở nên ù lì, mất tỉnh táo về trí tuệ hoặc suy nghĩ mơ hồ.

To cause someone or something to become less able to think remember or understand things clearly.

使人变得迟钝或无能

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stultified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stultify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stultified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stultified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stultifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stultifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ