Bản dịch của từ Stultifying trong tiếng Việt

Stultifying

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stultifying(Adjective)

01

Gây ra cảm giác mất nhiệt tình, mất hứng, làm cho người ta không còn muốn cố gắng hay chủ động nữa.

Causing to lose enthusiasm and initiative.

Ví dụ

Stultifying(Verb)

stˈʌltəfaɪɪŋ
stˈʌltəfaɪɪŋ
01

Khiến ai đó mất hứng, mất động lực hoặc trở nên thụ động vì công việc hoặc thói quen nhàm chán, gò bó.

Cause to lose enthusiasm and initiative especially as a result of a tedious or restrictive routine.

Ví dụ

Dạng động từ của Stultifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stultify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stultified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stultified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stultifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stultifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ