Bản dịch của từ Subdue the noise trong tiếng Việt

Subdue the noise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subdue the noise(Verb)

sˈʌbdjuː tʰˈiː nˈɔɪz
ˈsəbˌdu ˈθi ˈnɔɪz
01

Dồng bộ, kiểm soát người hoặc nhóm người thường bằng sức mạnh.

To bring a person or a group under control, usually through force.

为了控制一个人或一群人,通常会运用强制手段。

Ví dụ
02

Giảm đi mức độ hay sức mạnh của một điều gì đó

To lessen the intensity or strength of something.

减少某事的强度或力度

Ví dụ
03

Để làm dịu hoặc kiểm soát một người hoặc cảm xúc

To control or suppress a person or certain emotions.

抑制或控制某个人或某种情绪。

Ví dụ