Bản dịch của từ Subsecant trong tiếng Việt

Subsecant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsecant(Noun)

sˈʌbsəkˌænt
sˈʌbsəkˌænt
01

Trong hệ tọa độ Đề-các: đoạn nằm trên trục x giữa hai điểm mà tại đó một đường secant cắt trục x và đường vuông góc hạ từ điểm mà secant cắt đồ thị tới trục x. Nói cách khác, đó là phần trên trục x kéo dài giữa vị trí cắt của secant và vị trí chân của đường vuông góc hạ từ điểm giao của secant với đồ thị.

In Cartesian coordinates: the part of the x-axis lying between the two points where it is cut by a secant of a curve and by a perpendicular drawn from the point where the secant cuts the curve to the x-axis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh