Bản dịch của từ Subsidized pricing trong tiếng Việt

Subsidized pricing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsidized pricing(Noun)

sˈʌbsɪdˌaɪzd prˈaɪsɪŋ
ˈsəbsəˌdaɪzd ˈpraɪsɪŋ
01

Giá cả được hỗ trợ bởi sự trợ giúp tài chính từ một chính phủ hoặc tổ chức.

Pricing that is supported by financial assistance from a government or organization

Ví dụ
02

Một cấu trúc chi phí mà trong đó giá cả được giảm để làm cho hàng hóa hoặc dịch vụ dễ tiếp cận hơn.

A cost structure in which the price is lowered to make goods or services more accessible

Ví dụ
03

Giá cả đã được giảm nhờ vào các khoản trợ cấp

Prices that have been reduced thanks to subsidies

Ví dụ