Bản dịch của từ Subsoil trong tiếng Việt

Subsoil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsoil(Noun)

sˈʌbsɔɪl
ˈsəbˌsɔɪɫ
01

Chất liệu nền nằm dưới bề mặt đất thường là đá hoặc khoáng sản.

Materials beneath the Earth's surface are usually composed of rocks or minerals.

土壤表层之下的基础材料,通常由岩石或矿物组成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lớp đất hoặc đất nền nằm phía dưới lớp đất mặt

A layer of soil is beneath the topsoil.

土壤以下的一层土层或地下层

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lớp đất nằm dưới lớp đất mặt thường ít màu mỡ hơn và chứa ít dưỡng chất hơn.

The soil layer beneath the topsoil is usually less fertile and contains fewer nutrients.

下面的土层通常比表层土壤少一些肥沃,含养分也较少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa