Anh - Việt

Bản dịch của từ Substitutes trong tiếng Việt

substitutes

NounVerb

substitutes (Noun)

/sˈʌbstətuts/
/sˈʌbstətuts/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật dùng để thay thế người hoặc vật khác; đóng vai trò thế chỗ khi người/vật chính vắng mặt hoặc không thể dùng được.

a person or thing that takes or can take the place of another.

Ví dụ
Nhiều sinh viên sử dụng người thay thế cho sách giáo khoa truyền thống trong lớp học trực tuyến.Many students use substitutes for traditional textbooks in online classes.
Giáo viên không thích người thay thế trong các kỳ thi và đánh giá quan trọng.Teachers do not prefer substitutes during important exams and assessments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của substitutes (Noun)

SingularPlural

substitute

substitutes

substitutes (Verb)

/sˈʌbstətuts/
/sˈʌbstətuts/
AI

Nghĩa 01

Được dùng để thay thế cho một thứ khác; thêm vào hoặc đóng vai trò thay cho cái/ người khác khi cái/ người đó không có hoặc không phù hợp.

to use add or serve as a substitute for another.

Ví dụ
Nhiều người thay thế thịt bằng đậu phụ để có chế độ ăn lành mạnh.Many people substitute meat with tofu for a healthier diet.
Họ không thay thế sản phẩm địa phương bằng hàng nhập khẩu.They do not substitute local products with imported goods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của substitutes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

substitute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

substituted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

substituted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

substitutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

substituting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh