Bản dịch của từ Sufficient efficacy trong tiếng Việt

Sufficient efficacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sufficient efficacy(Noun)

səfˈɪʃənt ˈɛfɪkəsi
səˈfɪʃənt ˈɛfɪkəsi
01

Khả năng của một tác nhân hoặc can thiệp để tạo ra một hiệu quả có lợi

The ability of an agent or intervention to produce positive results.

代理或干预产生有益效果的能力

Ví dụ
02

Hiệu quả của một việc gì đó trong việc đạt được mục tiêu hoặc mục đích

The effectiveness of something in achieving a goal or purpose.

某件事情在实现目标或目的方面的效率或效果

Ví dụ
03

Khả năng tạo ra kết quả mong muốn hoặc dự kiến

The ability to achieve a desired or intended result.

实现预期目标或计划的能力。

Ví dụ