Bản dịch của từ Sufficient valency trong tiếng Việt

Sufficient valency

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sufficient valency(Phrase)

səfˈɪʃənt vˈeɪlənsi
səˈfɪʃənt ˈveɪɫənsi
01

Trong lĩnh vực ngôn ngữ học, nó đề cập đến số lượng trạng từ mà một động từ có thể đi kèm.

In linguistics, it refers to the number of arguments a verb can take.

在语言学中,它指的是一个动词可以携带的论元数量。

Ví dụ
02

Thuật ngữ dùng trong hóa học để mô tả số lượng liên kết tối đa mà một nguyên tử có thể hình thành

This is a term in chemistry used to describe the maximum number of bonds an atom can form.

化学中用来描述原子可以形成的最大化学键数的术语。

Ví dụ
03

Tình trạng có đủ số electron để tham gia vào liên kết hoá học

The condition is that there are enough electrons to participate in the chemical bonding.

具有足够价电子参与化学键合的条件

Ví dụ