Bản dịch của từ Sunny side up trong tiếng Việt

Sunny side up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunny side up(Idiom)

ˈsə.niˈsaɪ.dəp
ˈsə.niˈsaɪ.dəp
01

Trứng chiên chỉ một mặt và dùng kèm lòng đỏ hướng lên trên.

A fried egg cooked on one side only, with the yolk facing up.

只煎一面、蛋黄朝上的煎蛋

Ví dụ
02

Một cách nhìn nhận mọi việc tập trung vào khía cạnh tích cực.

A perspective on the matter that emphasizes the positive side.

一种看待事情的方式,更强调积极的一面。

Ví dụ
03

Tinh thần lạc quan

A positive outlook

一种乐观的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh