Bản dịch của từ Supernate trong tiếng Việt

Supernate

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supernate(Adjective)

sˈupɚnˌeɪt
sˈupɚnˌeɪt
01

(tính từ) Thuộc về phần nổi/ở trên bề mặt chất lỏng; chỉ lớp chất lỏng trong suốt nằm phía trên sau khi các chất rắn đã lắng xuống (siêu cặn).

Supernatant.

Ví dụ

Supernate(Noun)

sˈupɚnˌeɪt
sˈupɚnˌeɪt
01

Chất lỏng nổi phía trên sau khi để yên hỗn hợp lỏng-rắn (phần nổi trên cùng sau khi các hạt rắn lắng xuống).

Supernatant.

Ví dụ

Supernate(Verb)

sˈupɚnˌeɪt
sˈupɚnˌeɪt
01

(động từ) Mô tả chất lỏng nằm ở trên và tiếp xúc với phần cặn rắn hoặc một lớp chất lỏng khác — tức là nổi lên phía trên bề mặt của cặn hoặc lớp dưới.

And without object Of a liquid to lie above and in contact with a solid residue other liquid etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh