Anh - Việt
supplants
Verb
supplants (Verb)
/səplˈænts/
/ˈsəˌpɫænts/
AI
Ví dụ
Năm 2024, việc học trực tuyến thay thế sách giáo khoa in cho nhiều học sinh Thái Lan.In 2024, online learning supplants printed textbooks for many Thai students.
Trong khảo sát năm 2023 của Linh, mạng xã hội không bao giờ thay thế những lần thăm gia đình.Social media never supplants family visits in Linh's 2023 survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2025, học trực tuyến thay thế lớp học truyền thống cho nhiều người lớn.Online learning supplants traditional classes for many adults in 2025.
Tại cộng đồng của Maria, mạng xã hội không bao giờ thay thế trò chuyện trực tiếp.Social media never supplants face-to-face talks in Maria's community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để thay thế, đặc biệt là bằng sức mạnh
To come in place of especially by force
Ví dụ
Mạng xã hội thay thế báo chí đối với nhiều người Mỹ trẻ.Social media supplants newspapers for many young Americans.
Trong đời sống cộng đồng, mạng xã hội chưa bao giờ thay thế trò chuyện trực tiếp.In community life, social media never supplants face-to-face conversation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa