Bản dịch của từ Suppletion trong tiếng Việt

Suppletion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suppletion(Noun)

səplˈiʃn
səplˈiʃn
01

Hiện tượng dùng một dạng từ không liên quan (không cùng gốc) để thay thế khi một dạng theo quy tắc thiếu; ví dụ dùng "went" làm quá khứ của "go" thay vì một dạng chia theo quy luật.

The occurrence of an unrelated form to fill a gap in a conjugation eg went as the past tense of go.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh