Bản dịch của từ Went trong tiếng Việt

Went

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Went(Verb)

wˈɛnt
wˈɛnt
01

(cổ xưa) quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wend.

(archaic) simple past and past participle of wend.

Ví dụ
02

Quá khứ đơn giản của đi.

Simple past of go.

Ví dụ
03

(không chuẩn) phân từ quá khứ của go.

(nonstandard) past participle of go.

Ví dụ

Dạng động từ của Went (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Go

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Went

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Goes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Going

Went(Noun)

wˈɛnt
wˈɛnt
01

(lỗi thời) Một khóa học; một con đường, một lối đi; một cuộc hành trình.

(obsolete) A course; a way, a path; a journey.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ