Anh - Việt

Bản dịch của từ Went trong tiếng Việt

went

VerbNoun

went (Verb)

/wˈɛnt/
/wˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, hiếm dùng) là quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ ‘wend’ — nghĩa là ‘đi’, ‘rẽ đi’ hoặc ‘đi theo hướng nào đó’; thường dùng trong văn viết cổ hoặc văn chương.

(archaic) simple past and past participle of wend.

Ví dụ
Hôm qua, cô ấy đi chợ mua đồ.Yesterday, she went to the market to buy groceries.
Họ đã cùng nhau đi dự tiệc vào cuối tuần trước.They went to the party together last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ đơn của động từ 'go' — diễn tả hành động 'đi' đã xảy ra trong quá khứ.

simple past of go.

Ví dụ
Cô ấy đã đi dự tiệc tối qua.She went to the party last night.
Chúng tôi đã đi dự buổi hòa nhạc cùng nhau.We went to the concert together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(dạng không chuẩn) phân từ quá khứ của động từ 'go' — dùng như hình thức quá khứ hoàn thành hoặc tính từ, nhưng không chuẩn; tương đương với "gone" trong ngữ cảnh thông thường.

(nonstandard) past participle of go.

Ví dụ
Cô ấy đã đi dự tiệc tối qua.She went to the party last night.
Họ cùng nhau đi xem phim.They went to the cinema together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của went (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

go

V2

Quá khứ đơn

Past simple

went

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

goes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

going

went (Noun)

/wˈɛnt/
/wˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, ít dùng) chỉ một lộ trình hoặc con đường, một hành trình hoặc chặng đường đi.

(obsolete) A course; a way, a path; a journey.

Ví dụ
Chuyến đi chợ tràn ngập tiếng cười và niềm vui.The went to the market was filled with laughter and joy.
Cô đã đi theo con đường thành công mà những người đi trước đã mở đường.She followed the went to success paved by her predecessors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh