Bản dịch của từ Conjugation trong tiếng Việt

Conjugation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conjugation (Noun)

kɑndʒəgˈeɪʃn
kɑndʒəgˈeɪʃn
01

Trong đại số nhóm, “conjugation” là phép biến đổi nội tại (một tự đồng cấu trong nhóm) lấy phần tử x thành gxg⁻¹ với một phần tử cố định g trong nhóm. Nói cách khác, là phép “gắn” x bởi g từ trái và bởi nghịch đảo của g từ phải.

Mathematics A mapping sending x to gxg⁻¹ where g and x are elements of a group inner automorphism.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự hợp lại với nhau của các vật hay yếu tố; sự hội tụ, sự kết hợp thành một khối hoặc một tổng thể.

The coming together of things union.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong hóa học: một hệ các quỹ đạo phân tán (delocalized) xuất hiện khi có sự xen kẽ giữa các liên kết đơn và đôi trong một phân tử, cho phép electron π phân bố rộng khắp trên nhiều nguyên tử thay vì bị giữ tại một liên kết duy nhất. Hiện tượng này làm ổn định phân tử và ảnh hưởng tới tính chất hóa học và quang học của hợp chất.

Chemistry A system of delocalized orbitals consisting of alternating single bonds and double bonds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ