Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjugation trong tiếng Việt

conjugation

Noun

conjugation (Noun)

/kɑndʒəgˈeɪʃn/
/kɑndʒəgˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Trong đại số nhóm, “conjugation” là phép biến đổi nội tại (một tự đồng cấu trong nhóm) lấy phần tử x thành gxg⁻¹ với một phần tử cố định g trong nhóm. Nói cách khác, là phép “gắn” x bởi g từ trái và bởi nghịch đảo của g từ phải.

mathematics A mapping sending x to gxg⁻¹ where g and x are elements of a group inner automorphism.

Ví dụ
Phép đồng dạng là một khái niệm phổ biến trong lý thuyết nhóm toán học.Conjugation is a common concept in group theory in mathematics.
Một số học sinh gặp khó khăn trong việc hiểu khái niệm phép đồng dạng trong nhóm.Some students struggle with understanding the concept of conjugation in groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự hợp lại với nhau của các vật hay yếu tố; sự hội tụ, sự kết hợp thành một khối hoặc một tổng thể.

The coming together of things union.

Ví dụ
Tiếng Anh có các quy tắc nghĩa động từ phức tạp cho các thì khác nhau.English has complex verb conjugation rules for different tenses.
Một số ngôn ngữ có hệ thống nghĩa động từ đơn giản hơn so với ngôn ngữ khác.Some languages have simpler conjugation systems compared to others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong hóa học: một hệ các quỹ đạo phân tán (delocalized) xuất hiện khi có sự xen kẽ giữa các liên kết đơn và đôi trong một phân tử, cho phép electron π phân bố rộng khắp trên nhiều nguyên tử thay vì bị giữ tại một liên kết duy nhất. Hiện tượng này làm ổn định phân tử và ảnh hưởng tới tính chất hóa học và quang học của hợp chất.

chemistry A system of delocalized orbitals consisting of alternating single bonds and double bonds.

Ví dụ
Sự liên kết của nguyên tử trong phân tử ảnh hưởng đến tính ổn định của nó.The conjugation of atoms in the molecule affects its stability.
Thiếu sự liên kết có thể dẫn đến một phản ứng hóa học ít hiệu quả hơn.Lack of conjugation can lead to a less efficient chemical reaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conjugation (Noun)

SingularPlural

conjugation

conjugations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh