Bản dịch của từ Support systems trong tiếng Việt
Support systems
Noun [U/C]

Support systems(Noun)
səpˈɔːt sˈɪstəmz
ˈsəˌpɔrt ˈsɪstəmz
01
Các khuôn khổ công nghệ hoặc tổ chức được thiết kế để cung cấp sự sao lưu và hỗ trợ
Technological frameworks or organizational structures are designed to provide support and backup.
这些技术框架或组织结构旨在提供支持和备份方案。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các hệ thống cung cấp các điều kiện cần thiết và tài nguyên nhằm thúc đẩy phát triển bền vững hoặc phục hồi
These systems provide the necessary conditions and resources for sustainable development or recovery.
这些系统为可持续发展或恢复提供了所需的条件和资源。
Ví dụ
