Bản dịch của từ Backup trong tiếng Việt

Backup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backup(Noun)

bˈækˌʌp
bˈækˌʌp
01

Bản sao của một tệp hoặc dữ liệu được tạo ra để dùng khi bản gốc bị mất, hỏng hoặc không truy cập được.

A copy of a file or other item of data made in case the original is lost or damaged.

Ví dụ
02

Sự giúp đỡ hoặc sự ủng hộ khi ai đó cần; người hoặc thứ hỗ trợ để thay thế hoặc giúp giải quyết vấn đề.

Help or support.

Ví dụ
03

Sự tích tụ hoặc dồn ứ của thứ gì đó do bị tắc, ví dụ dòng xe dồn lại trên đường hoặc nước bị ứ lại vì cống nghẹt.

An accumulation of something caused by a blockage, as in traffic or water.

backup tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Backup (Noun)

SingularPlural

Backup

Backups

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ