Bản dịch của từ Supportive reporting trong tiếng Việt

Supportive reporting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supportive reporting(Phrase)

səpˈɔːtɪv rɪpˈɔːtɪŋ
səˈpɔrtɪv rɪˈpɔrtɪŋ
01

Cung cấp sự động viên hoặc hỗ trợ thông qua việc đưa tin hoặc báo chí.

Providing encouragement or assistance through news coverage or journalism

Ví dụ
02

Báo cáo tập trung vào những khía cạnh tích cực hoặc lợi ích.

Reporting that emphasizes positive aspects or benefits

Ví dụ
03

Một phong cách báo cáo nhằm nâng cao hoặc hỗ trợ một lý do nào đó.

A style of reporting that aims to uplift or support a cause

Ví dụ