ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Uplift
Thăng chức hoặc nâng cao vị trí
Raise to a higher position or level
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cải thiện tình trạng tinh thần hoặc đạo đức của
Improve the spiritual or moral condition of
Khiến cảm thấy tốt hơn hoặc vui vẻ hơn
Cause to feel better or more cheerful
Hành động nâng ai hoặc vật gì lên vị trí cao hơn
The action of raising someone or something to a higher position
Làm cho cảm thấy tốt hơn hoặc vui vẻ hơn
A supportive or encouraging influence
Nâng lên một vị trí hoặc cấp độ cao hơn
An improvement or enhancement