Bản dịch của từ Suppressing motives trong tiếng Việt

Suppressing motives

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suppressing motives(Noun)

səprˈɛsɪŋ mˈəʊtɪvz
ˈsəˈprɛsɪŋ ˈmoʊtɪvz
01

Hành động dập tắt hoặc ngăn chặn điều gì đó không được thể hiện hoặc tiết lộ

Taking action to prevent or suppress something that's not openly expressed or known.

抑制或阻止某事得以表达或被知道的行为

Ví dụ
02

Một lý do hoặc sức mạnh thúc đẩy một người hành động theo cách nhất định, đặc biệt là theo cách bí mật hoặc không công nhận.

A reason or motivation that drives someone to act in a certain way, especially in a discreet or unacknowledged manner.

促使一个人以某种方式行动的原因或力量,尤其是在隐藏或未被承认的情况下

Ví dụ
03

Cảm xúc hoặc mong muốn bị kìm nén, kiềm chế

Feelings or desires that are suppressed or restrained.

被压抑或克制的情感与欲望

Ví dụ