Bản dịch của từ Surveying point trong tiếng Việt

Surveying point

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surveying point(Phrase)

səvˈeɪɪŋ pˈɔɪnt
ˈsɝviɪŋ ˈpɔɪnt
01

Một vị trí xác định trên mặt đất cung cấp dữ liệu trong quá trình đo đạc.

An identified position on the ground that provides data in the process of surveying

Ví dụ
02

Một điểm được xác định làm mốc tham chiếu trong các hoạt động đo đạc hoặc lập bản đồ.

A point established for reference in surveying or mapping activities

Ví dụ
03

Một vị trí hoặc ký hiệu cụ thể được sử dụng trong đo đạc để xác định ranh giới hoặc kích thước.

A specific location or marker used in surveying to determine boundaries or measurements

Ví dụ