Bản dịch của từ Suspense trong tiếng Việt

Suspense

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspense (Noun)

səspˈɛns
səspˈɛns
01

Sự tạm dừng hoặc tạm ngưng một việc gì đó trong một thời gian ngắn.

The temporary cessation or suspension of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạng thái cảm xúc hồi hộp, lo lắng pha lẫn háo hức khi không biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.

A state or feeling of excited or anxious uncertainty about what may happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh