Bản dịch của từ Sustain the performance trong tiếng Việt

Sustain the performance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustain the performance(Phrase)

səstˈeɪn tʰˈiː pəfˈɔːməns
ˈsəstən ˈθi pɝˈfɔrməns
01

Duy trì một mức độ hoặc tiêu chuẩn nhất định về hiệu suất trong một hoạt động hay nhiệm vụ

To maintain a certain level or standard in carrying out an activity or task.

在某项活动或任务中保持一定的表现水平或标准

Ví dụ
02

Để tiếp tục đáp ứng mong đợi hoặc yêu cầu về hiệu suất

To continue meeting expectations or requirements related to performance.

为了继续满足相关的性能预期或要求。

Ví dụ
03

Duy trì hoặc nâng cao hiệu suất trong một thời gian dài

To maintain or improve performance over a period of time.

支持或维持一定时期的表现

Ví dụ