Anh - Việt

Bản dịch của từ Swamped trong tiếng Việt

swamped

AdjectiveVerb

swamped (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đã lấp đầy hoặc che phủ vượt quá khả năng.

Đã lấp đầy hoặc che phủ vượt quá khả năng.

Filled or covered beyond capacity.

Ví dụ
Cộng đồng đã bị tràn ngập tình nguyện viên sau thảm họa năm 2022.The community was swamped with volunteers after the disaster in 2022.
Nhiều dịch vụ xã hội không bị tràn ngập kinh phí năm nay.Many social services are not swamped with funding this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá tải hoặc quá tải, đặc biệt là với công việc hoặc nhiệm vụ.

Quá tải hoặc quá tải, đặc biệt là với công việc hoặc nhiệm vụ.

Overwhelmed or overburdened especially with work or tasks.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên cảm thấy quá tải trong sự kiện từ thiện tuần trước.Many volunteers felt swamped during the charity event last weekend.
Nhóm không bị quá tải bởi yêu cầu của chiến dịch truyền thông xã hội.The team was not swamped by the social media campaign's demands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của swamped (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

swamped

bị ngập

more swamped

bị ngập nhiều hơn

most swamped

bị ngập nhiều nhất

swamped (Verb)

/swˈɔmpt/
/swˈɔmpt/
AI

Nghĩa 01 · Để che hoặc lấp đầy một cái gì đó hoàn toàn.

Để che hoặc lấp đầy một cái gì đó hoàn toàn.

To cover or fill something completely.

Ví dụ
Cộng đồng bị ngập tràn tình nguyện viên trong sự kiện từ thiện.The community was swamped with volunteers during the charity event.
Tổ chức không bị ngập tràn quyên góp năm ngoái.The organization was not swamped with donations last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm ngập lụt hoặc làm ngập một nơi bằng nước.

Làm ngập lụt hoặc làm ngập một nơi bằng nước.

To flood or inundate a place with water.

Ví dụ
Cộng đồng bị ngập bởi mưa lớn trong cơn bão vừa qua.The community was swamped by heavy rains during the last storm.
Các tình nguyện viên không bị ngập trong yêu cầu giúp đỡ sau lũ.The volunteers were not swamped with requests for help after the flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm ai đó choáng ngợp vì quá nhiều thứ.

Làm ai đó choáng ngợp vì quá nhiều thứ.

To overwhelm someone with too much of something.

Ví dụ
Trong lễ hội, tôi bị tràn ngập tin nhắn từ bạn bè.During the festival, I was swamped with messages from friends.
Năm nay tôi không bị tràn ngập lời mời xã hội.I am not swamped with social invitations this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swamped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swamp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swamped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swamped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swamps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swamping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh