Bản dịch của từ Swat team trong tiếng Việt
Swat team
Phrase

Swat team(Phrase)
swˈɒt tˈiːm
ˈswɑt ˈtim
Ví dụ
02
Viết tắt của Special Weapons and Tactics, đề cập đến các đội đặc nhiệm có kỹ năng đặc biệt trong lực lượng cảnh sát, thực hiện các nhiệm vụ đặc thù.
An abbreviation for "Special Weapons and Tactics" refers to law enforcement units trained for specialized missions.
特警,指专门为特殊任务训练的执法队伍,通常简称为特种武器与战术(SWAT)团队。
Ví dụ
03
Một đội đặc nhiệm được sử dụng trong lĩnh vực thực thi pháp luật để xử lý các nhiệm vụ nguy cơ cao.
A tactical team is used in law enforcement to handle high-risk operations.
警务中的特种突击队,专门应对高风险行动
Ví dụ
