Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweatshirt trong tiếng Việt

sweatshirt

Noun

sweatshirt (Noun)

/swˈɛtʃɚɹt/
/swˈɛtʃɝt/
AI

Nghĩa 01

Một loại áo len/áo nỉ rộng, ấm, thường làm bằng cotton hoặc chất liệu pha, mặc khi tập thể dục hoặc làm đồ mặc hàng ngày thoải mái.

A loose warm sweater typically made of cotton worn when exercising or as leisurewear.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc áo len ấm áp đến sự kiện từ thiện.She wore a comfortable sweatshirt to the charity event.
Chiếc áo len có logo của một thương hiệu thể dục phổ biến.The sweatshirt had the logo of a popular fitness brand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sweatshirt (Noun)

SingularPlural

sweatshirt

sweatshirts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh