Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweetening trong tiếng Việt

sweetening

VerbNoun

sweetening (Verb)

/swˈitənɪŋ/
/swˈitnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho thứ gì đó ngọt hơn bằng cách thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Làm cho thứ gì đó ngọt hơn bằng cách thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

to make something sweeter by adding sugar or another sweet substance.

Ví dụ
Làm ngọt thỏa thuận với một chiết khấu có thể thu hút thêm khách hàng.Sweetening the deal with a discount can attract more customers.
Không làm ngọt lời đề nghị có thể dẫn đến doanh số bán hàng giảm trong quý này.Not sweetening the offer may result in lower sales this quarter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sweetening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sweeten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sweetened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sweetened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sweetens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sweetening

sweetening (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Các chất dùng để làm đồ ăn hoặc đồ uống có vị ngọt hơn; những chất làm ngọt như đường, chất tạo ngọt nhân tạo hoặc tự nhiên.

Các chất dùng để làm đồ ăn hoặc đồ uống có vị ngọt hơn; những chất làm ngọt như đường, chất tạo ngọt nhân tạo hoặc tự nhiên.

substances used to sweeten food or drink.

Ví dụ
Việc sử dụng chất làm ngọt nhân tạo phổ biến trong xã hội hiện đại.Artificial sweetening is common in modern society.
Tránh sử dụng quá mức chất làm ngọt để có lối sống lành mạnh hơn.Avoid excessive sweetening for a healthier lifestyle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh