Anh - Việt

Bản dịch của từ Sybaritic trong tiếng Việt

sybaritic

Adjective

sybaritic (Adjective)

/sɪbəɹˈɪtɪk/
/sɪbəɹˈɪtɪk/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính cách hoặc lối sống sa hoa, chạy theo hưởng thụ, chú trọng hưởng thụ vật chất và khoái lạc một cách thái quá; ham sống xa hoa, khoái lạc và tự nuông chiều bản thân.

Of or having the qualities of a sybarite “a person devoted to luxury and pleasure” dedicated to excessive comfort and enjoyment decadent hedonistic selfindulgent.

Ví dụ
Cô ấy sống một cuộc sống xa hoa, thích thú trong những kỳ nghỉ sang trọng và bữa tối đắt tiền.She lived a sybaritic life, indulging in luxurious vacations and expensive dinners.
Bạn bè của anh ấy cho rằng lối sống xa hoa của anh ấy quá mức và lãng phí.His friends found his sybaritic lifestyle excessive and wasteful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh