Bản dịch của từ Symbiotic studies trong tiếng Việt
Symbiotic studies
Noun [U/C]

Symbiotic studies(Noun)
sˌɪmbaɪˈɒtɪk stˈʌdɪz
ˌsɪmbiˈɑtɪk ˈstədiz
01
Một sự tương tác giữa hai sinh vật khác nhau khi chúng gần nhau về mặt thể chất
It's a close physical interaction between two different organisms.
这是两种不同生物在近距离内的互动。
Ví dụ
02
Một mối quan hệ đôi bên cùng có lợi giữa các cá nhân hoặc nhóm
A mutually beneficial relationship between individuals or groups.
不同群体或个人之间的互利关系
Ví dụ
03
Các nghiên cứu về mối quan hệ cộng sinh trong hệ sinh thái
Research related to symbiotic relationships in ecology.
关于生态系统中共生关系的相关研究。
Ví dụ
