Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronise trong tiếng Việt

synchronise

Verb

synchronise (Verb)

/sˈɪŋkɹənaɪz/
/sˈɪŋkɹənaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Khiến các sự vật hoặc sự kiện xảy ra cùng lúc và cùng nhịp độ; làm cho chúng đồng bộ với nhau.

Khiến các sự vật hoặc sự kiện xảy ra cùng lúc và cùng nhịp độ; làm cho chúng đồng bộ với nhau.

To cause things or events to happen at the same time and speed.

Ví dụ
Quan trọng đồng bộ hóa các lập luận của bạn trong viết IELTS.It is important to synchronise your arguments in IELTS writing.
Cô ấy thường quên đồng bộ hóa suy nghĩ trước khi nói trong IELTS.She often forgets to synchronise her thoughts before speaking in IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của synchronise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

synchronise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

synchronised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

synchronised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

synchronises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

synchronising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh