Bản dịch của từ Tow trong tiếng Việt

Tow

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tow (Noun)

tˈoʊ
tˈoʊ
01

Hành động kéo một phương tiện (như ô tô, xe máy) hoặc một chiếc thuyền bằng một xe kéo hoặc dây cáp.

An act of towing a vehicle or boat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần thô, xơ và vụn của cây lanh hoặc cây gai (hemp) đã được tách ra để chuẩn bị cho việc se sợi; là phần sợi ngắn, rối, không mịn, thường dùng làm vật liệu thô hoặc để kéo sợi.

The coarse and broken part of flax or hemp prepared for spinning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tow (Verb)

tˈoʊ
tˈoʊ
01

(về ô tô hoặc tàu thuyền) kéo một phương tiện khác bằng dây xích, dây kéo hoặc thanh kéo để di chuyển nó.

(of a motor vehicle or boat) pull (another vehicle or boat) along with a rope, chain, or tow bar.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ