Bản dịch của từ Caravan trong tiếng Việt
Caravan
Noun [U/C]

Caravan(Noun)
kˈærəvˌæn
ˈkɛrəvən
Ví dụ
02
Một nhóm người, đặc biệt là các thương nhân hoặc hành hương, đi cùng nhau qua sa mạc hoặc vùng đất hiểm trở.
A group of people, especially traders or pilgrims, travel together across a desert or rugged terrain.
一群人,特别是商人或朝圣者,结伴穿越荒漠或敌对地区
Ví dụ
03
Một chiếc xe lớn có mái che dùng để chở hàng hóa hoặc người
A large covered vehicle used for transporting goods or passengers.
用来运送货物或乘客的大型有顶车辆
Ví dụ
