Bản dịch của từ Synchronized goals trong tiếng Việt

Synchronized goals

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synchronized goals(Phrase)

sˈɪnkrənˌaɪzd ɡˈəʊlz
ˈsɪŋkrəˌnaɪzd ˈɡoʊɫz
01

Các mục tiêu được đặt ra nhằm hợp lực để đạt được mục tiêu chung.

The objectives are set to work in harmony to achieve a common goal.

目标旨在和谐合作,实现共同的目标

Ví dụ
02

Các mục tiêu được thống nhất và phối hợp chặt chẽ giữa nhiều bên hoặc cá nhân

Goals that are agreed upon and coordinated among multiple parties or individuals.

多方协作、目标一致的合作

Ví dụ
03

Các mục tiêu được thiết kế để cùng lúc các bên liên quan theo đuổi.

The objectives are designed so that different stakeholders can pursue them simultaneously.

这些目标是为了让各方利益相关者能够同时追求的。

Ví dụ