Bản dịch của từ Synchronized user trong tiếng Việt

Synchronized user

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synchronized user(Noun)

sˈɪnkrənˌaɪzd jˈuːzɐ
ˈsɪŋkrəˌnaɪzd ˈjuzɝ
01

Một người dùng tham gia vào một hệ thống trong đó các hành động hoặc dữ liệu được phối hợp theo thời gian thực.

A user involved in a system where actions or data are coordinated in realtime

Ví dụ
02

Một người dùng tham gia vào các hoạt động đồng thời, đặc biệt là trong môi trường số.

A user who participates in simultaneous activities especially in digital environments

Ví dụ
03

Một người dùng hoạt động đồng bộ với người khác, đặc biệt là trong môi trường hợp tác.

A user who operates in a synchronized manner with others particularly in a collaborative setting

Ví dụ