Anh - Việt

Bản dịch của từ Syntactician trong tiếng Việt

syntactician

Noun

syntactician (Noun)

/sˌɪntəstˈɪkən/
/sˌɪntəstˈɪkən/
AI

Nghĩa 01 · Người nghiên cứu cú pháp — những người chuyên nghiên cứu cấu trúc câu và các quy tắc kết hợp từ trong một ngôn ngữ.

Người nghiên cứu cú pháp — những người chuyên nghiên cứu cấu trúc câu và các quy tắc kết hợp từ trong một ngôn ngữ.

Individuals who study syntax the set of rules governing the structure of sentences in a language.

Ví dụ
Một nhà phân tích cú pháp đã phân tích cấu trúc câu trong bài đăng mạng xã hội.A syntactician analyzed the sentence structure in social media posts.
Nhiều nhà phân tích cú pháp không nghiên cứu ngôn ngữ không chính thức trong bối cảnh xã hội.Many syntacticians do not study informal language used in social contexts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh