Anh - Việt

Bản dịch của từ Synthetical trong tiếng Việt

synthetical

AdverbAdjective

synthetical (Adverb)

/sˌɪnθətˈɪkət/
/sˌɪnθətˈɪkət/
AI

Nghĩa 01

một cách nhân tạo hoặc tổng hợp; làm theo cách kết hợp các thành phần để tạo ra cái gì đó (không phải tự nhiên).

in a synthetic manner.

Ví dụ
Cô ấy giải thích khái niệm một cách tổng hợp trong buổi tụ tập xã hội.She explained the concept synthetically during the social gathering.
Người diễn giả trình bày dữ liệu một cách tổng hợp tại hội nghị xã hội.The speaker presented the data synthetically at the social conference.

synthetical (Adjective)

/sˌɪnθətˈɪkət/
/sˌɪnθətˈɪkət/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có liên quan đến sự tổng hợp (kết hợp các phần nhỏ thành một tổng thể). Dùng để mô tả quá trình hoặc kết quả được tạo ra bằng cách ghép, kết hợp hay tổng hợp các yếu tố.

relating to or involving synthesis.

Ví dụ
Nhóm học tập tổng hợp đã phân tích nhiều bài báo nghiên cứu về vấn đề xã hội.The synthetical study group analyzed various research papers on social issues.
Cô ấy trình bày một cái nhìn tổng hợp về tác động của công nghệ đối với xã hội.She presented a synthetical overview of the impact of technology on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh