Bản dịch của từ Tabloid trong tiếng Việt

Tabloid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tabloid (Noun)

tˈæblɔid
tˈæblɔid
01

Một tờ báo có kích thước trang chỉ bằng một nửa trang báo khổ rộng thông thường, thường có phong cách phổ biến và bị chi phối bởi những câu chuyện giật gân.

A newspaper having pages half the size of those of the average broadsheet typically popular in style and dominated by sensational stories.

Ví dụ

The tabloid published scandalous stories about celebrities to attract readers.

Tờ báo tabloid đã đăng các câu chuyện gây sốc về người nổi tiếng để thu hút độc giả.

The tabloid's front page featured a sensational headline to grab attention.

Trang bìa của tờ báo tabloid có tiêu đề gây sốc để thu hút sự chú ý.

Many people enjoy reading tabloids for their entertaining and sensational content.

Nhiều người thích đọc các tờ báo tabloid vì nội dung giải trí và gây sốc.

Dạng danh từ của Tabloid (Noun)

SingularPlural

Tabloid

Tabloids

Kết hợp từ của Tabloid (Noun)

CollocationVí dụ

Weekly tabloid

Tuần báo

The weekly tabloid published celebrity gossip every friday.

Tờ ập chí hàng tuần xuất bản tin đồn về người nổi tiếng mỗi thứ sáu.

Popular tabloid

Báo lá cờ phổ biến

The popular tabloid featured celebrity gossip and scandals.

Tờ báo đồn tiếng đăng thông tin thị phi và scandal.

Supermarket tabloid

Báo lá cải siêu thị

The supermarket tabloid published gossip about celebrities.

Tạp chí siêu thị đăng tin đồn về người nổi tiếng.

National tabloid

Báo lá cờ quốc gia

The national tabloid published scandalous stories about celebrities.

Tờ báo đa quốc gia công bố các câu chuyện gây sốc về người nổi tiếng.

Local tabloid

Báo địa phương

The local tabloid reported on the community event.

Báo lá cơ địa báo cáo về sự kiện cộng đồng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tabloid cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề News
[...] For example, many have always focused on exploiting the scandals of celebrities, which can mislead the public into believing in the flaws of the Vietnamese showbiz [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề News

Idiom with Tabloid

Không có idiom phù hợp