Bản dịch của từ Tachometer trong tiếng Việt

Tachometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tachometer(Noun)

tækˈɑmɪtəɹ
tækˈɑmɪtəɹ
01

Một dụng cụ/đồng hồ đo tốc độ quay của động cơ, thường dùng trong ô tô hoặc xe máy, đo số vòng quay trên một phút (vòng/phút).

An instrument which measures the working speed of an engine especially in a road vehicle typically in revolutions per minute.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tachometer (Noun)

SingularPlural

Tachometer

Tachometers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh