Anh - Việt
tacks
Noun
tacks (Noun)
/tˈæks/
/ˈtæks/
AI
Ví dụ
Trong chiến dịch cộng đồng của Linh, Maya dùng đinh ghim cố định áp phích lên bảng bần.At Linh's social campaign, Maya used tacks to fasten posters to corkboards.
Trong cuộc tranh luận năm 2024, Omar không dùng đinh ghim cho các tờ trình bày.During the 2024 debate, Omar did not use tacks for paper displays.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria dùng các nhãn dán ghi chú trên bảng khảo sát xã hội của mình.Maria used tacks as adhesive labels on her social survey board.
David không dùng giấy ghi chú dán trong dự án xã hội của mình.David did not use tacks as adhesive notes in his social project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa