Anh - Việt

Bản dịch của từ Tactically trong tiếng Việt

tactically

Adverb

tactically (Adverb)

/tˈæktɪkəli/
/tˈæktɪkl̩li/
AI

Nghĩa 01

một cách có chiến lược hoặc có chủ đích; thực hiện hành động theo một kế hoạch hoặc mục đích rõ ràng

in a way that relates to actions done with a particular purpose or plan in mind.

Ví dụ
Cô ấy đã tránh thảo luận về chính trị tại sự kiện xã hội một cách khéo léo.She tactically avoided discussing politics at the social event.
Anh ấy đã lên kế hoạch một cách chiến lược và chiến thuật cho chiến dịch truyền thông xã hội.He strategically and tactically planned the social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh