Bản dịch của từ Take a chance trong tiếng Việt

Take a chance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take a chance(Phrase)

tˈeɪk ˈɑː tʃˈɑːns
ˈteɪk ˈɑ ˈtʃæns
01

Dám làm điều gì đó mạo hiểm có thể mang lại kết quả tích cực

Taking a risk might lead to positive outcomes.

做一些可能带来积极结果的冒险行动

Ví dụ
02

Tạo cơ hội để bản thân thành công hoặc thất bại

Give yourself the opportunity to succeed or fail.

这给了自己一次成功或失败的机会。

Ví dụ
03

Chấp nhận mạo hiểm trong một tình huống không chắc chắn với hy vọng đạt kết quả tích cực.

Jumping into an uncertain situation with hopes of a favorable outcome.

抱着期待顺利的心情,投入到一种充满不确定性的情境中。

Ví dụ