Bản dịch của từ Take sides trong tiếng Việt

Take sides

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take sides(Phrase)

tˈeɪk sˈaɪdz
ˈteɪk ˈsaɪdz
01

Bày tỏ sự yêu thích cho một bên trong cuộc bỏ phiếu

Showing favoritism towards one side in a disagreement.

表现出偏袒某一方的倾向在分裂中。

Ví dụ
02

Để đưa ra quyết định về việc ủng hộ quan điểm hoặc khía cạnh nào đó

To make a decision about which aspect or point of view to support.

以便做出支持某个观点或立场的决定。

Ví dụ
03

Ủng hộ một người hoặc nhóm nào đó hơn người khác trong một cuộc tranh cãi hoặc xung đột

Taking sides with one person or group over another during a disagreement or conflict.

在意见分歧或冲突中偏袒某个人或某个团体,偏向某一方。

Ví dụ