Bản dịch của từ Take the bows trong tiếng Việt
Take the bows
Phrase

Take the bows(Phrase)
tˈeɪk tʰˈiː bˈəʊz
ˈteɪk ˈθi ˈboʊz
01
Chấp nhận lời khen ngợi hoặc chúc mừng về thành công hoặc một buổi biểu diễn
Accept compliments or congratulations for success or a performance.
接受他人的夸奖或祝贺
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Cúi chào khán giả sau khi hoàn thành tiết mục để thể hiện sự trân trọng
To greet the audience or viewers by bowing after the performance.
演出结束后,低头向观众或观众致意以示感谢。
Ví dụ
