Bản dịch của từ Take the bows trong tiếng Việt

Take the bows

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the bows(Phrase)

tˈeɪk tʰˈiː bˈəʊz
ˈteɪk ˈθi ˈboʊz
01

Chấp nhận lời khen hoặc chúc mừng về thành tích hay màn trình diễn thành công

Accept compliments or congratulations for success or a performance.

接受他人的赞扬或祝贺,庆祝成功或精彩表现

Ví dụ
02

Nhường hoặc chấp nhận ý kiến hay lựa chọn của người khác một cách lịch thiệp

To gracefully accept or yield to someone else's opinion or choice.

优雅地让步或认可他人的观点或选择

Ví dụ
03

Mời khán giả hoặc khán giả ra đón nhận sự kính trọng bằng cách cúi chào sau khi trình diễn.

To greet the audience or viewers by bowing after a performance.

演出结束后,低头向观众或观众致意表示感谢。

Ví dụ